Home / Kế Toán Thuế / CÁCH TÍNH THUẾ TNCN NĂM 2018

CÁCH TÍNH THUẾ TNCN NĂM 2018

CÁCH TÍNH THUẾ TNCN NĂM 2018

Có 2 trường hợp:+ Đối với lao động thời vụ< 3 tháng

                              + Đối với lao động dài hạn >3 tháng

TH1: Đối với lao động >3 tháng

A: Công thức: TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế X thuế suất

Trong đó : Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế- các khoản giảm trừ

Thu nhập chịu thuế= Tổng thu nhập-  các khoản được miễn thuế

  • Tổng thu nhập: bao gồm tiền lương, tiền công, tiền thù lao, các khoản thu nhập chịu thuế khác, các khoản trợ cấp, phụ cấp khác…

Các khoản được miễn thuế

  1. Tiền ăn ca không vượt quá: 730.000/1 người/1 tháng
  2. Tiền phụ cấp trang phục không vượt quá: 5.000.000/ 1 người/ 1 năm
  3. Tiền phụ cấp điện thoại, xăng xe thì theo quy chế của từng công ty
  4. Tiền thuê nhà không vượt quá 15% / tổng thu nhập chịu thuế
  5. Tiền làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết được trả cao hơn so với ngày bình thường

VD: Làm ban ngày được 50.000 đ/h nhưng làm thêm vào ban đêm được 70.000 đ/h. Thì thu nhập được miễn thuế là: 70.000-50.000= 20.000

  1. Khoản tiền nhận do tổ chức, cá nhân trả cho chi đám hiếu, hỉ

Các khoản được giảm trừ thuế

+ Giảm trừ gia cảnh

  • Đối với người nộp thuế là: 9.000.000/ tháng
  • Đối với mỗi người phụ thuộc: 3.600.000/ tháng

+ Các khoản bảo hiểm bắt buộc: BHXH (8%), BHYT (1.5%), BHTN( 1%), và bảo hiểm nghề nghiệp cho một số lĩnh vực đặc biệt.

+ Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học.

B: THUẾ SUẤT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 

Thuế suất thu nhập cá nhân được áp dụng theo biểu thuế  lũy tiến từng phần theo quý định tại: Phụ lục 01/PL- TNCN theo thông tư số 111/2013/TT-BTC

Bậc Thu nhập tính thuế/ tháng Thuế suất Tính số thuế phải nộp
Cách 1 Cách 2
1 <= 5 triệu 5% 0tr+ 5% TNTT trên 5tr 5% TNTT
2 >5 tr đến<= 10 tr 10% 0.25tr+ 10% TNTT trên 10tr 10%TNTT-0.25tr
3 >10tr đến <=18tr 15% 0.75tr+ 15%TNTT 15%TNTT-0.75tr
4 >18tr đến <=32tr 20% 1.95tr+ 20%TNTT trên 18tr  

20%TNTT- 1.95tr

5 >32tr đến<=52tr 25% 4.75tr+ 25%TNTT trên 32tr 25%TNTT- 4.75tr
6 >52tr đến <=80 tr 30% 9.75tr+ 30%TNTT trên 52tr 30% TNTT-9.75tr
7 Trên 80tr 35% 18.15tr+ 35% TNTT trên 80tr  

35%TNTT- 18.15tr

 

VD Anh A tháng 1/2018  làm việc tại cty X (hợp đồng dài hạn)

  • Lương tháng 1: 20.000.000
  • Tiền phụ cấp ăn trưa: 700.000
  • Tiền thưởng lương tháng 13/2017: 8.000.000
  • Tiền phụ cấp xăng xe, điện thoại: 1.000.000
  • Tiền thuê nhà : 5.000.000
  • Tiền BH phải nộp: 20.000.000 x (8%+1.5%+1%)= 2.100.000
  • Đăng ký người phụ thuộc là 1 người: 3.600.000

1)Tính thu nhập chịu thuế của anh A:

  • Thu nhập chịu thuế= Tổng thu nhập- các khoản được miễn thuế
  • Tổng thu nhập : 20.000.000+700.000+8.000.000+5.000.000+1000.000= 34.700.000
  • Các khoản được miễn: 700.000 (tiền ăn trưa)
  • (5.000.000-20.000.000*15) (tiền thuê nhà)

Như vậy  thu nhập tính thuế là: 34.700.000-700.000-3.000.000= 31.000.000

2)Các khoản giảm trừ của anh A:

+ Bản thân: 9.000.000

+ Người phụ thuộc: 3.600.000

Các khoản bảo hiềm: 2.100.000

Tổng các khoản giảm trừ: 9.000.000+ 3.600.000+2.100.000= 14.700.000

3) Thu nhập tính thuế của anh A là:

Thu nhập tính thuế= Thu nhập chịu thuế-  các khoản giảm trừ

= 31.000.000-14.700.000

= 16.300.000

Như vậy mức thu nhập chịu thuế của anh A là ở bậc 3

Áp dụng theo cách tính theo thứ 2

Số thuế thu nhập phải nộp :   (15%x TNTT- 750.000)

                                                   15%x16.300.000-750.000= 1.695.000

TH2: Đối với lao đông < 3 tháng

Với lao động dưới 3 tháng thì tổng mức thu nhập từ 2.000.000/ tháng trờ lên thì phải khấu trừ thuế với mức thuế suất là 10% ( lưu ý: không được miễn thuế với tiền phụ cấp                  bữa ăn)

VD: anh B làm cho cty Y trong 2 tháng với mức lương 3.500.000/ tháng+ 500.000 tiền cơm trưa

Vậy thuế thu nhập cá nhân phải nộp là: (3.500.000+500.000)*10% = 400.000

Dịch vụ Kế toán thuế hải phòng.

Hỗ Trợ Tư Vấn 24/24: 0974.268.698 – 01222.361.261.
Facebook: dichvuketoantrongoihaiphong.
Website: ketoanthuehaiphong.com.

 

About admin

Check Also

Từ năm 2015, những doanh nghiệp phải nộp Mẫu 06/GTGT

5.0 01 Khoản 7, Điều 11 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/01/2013 của Bộ Tài …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *